全体人员

全体人员
quánrényuán
toàn thể nhân viên

nhân viên; thành viên; nhân sự

1 nghĩa#31821
NGHĨA

NGHĨA

  1. nhân viên; thành viên; nhân sự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.