入座

入座
zuò
nhập toạ

vào bàn; ngồi vào chỗ (tại bàn tiệc)

1 nghĩa#44569
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vào bàn; ngồi vào chỗ (tại bàn tiệc)

    • Mời mọi người vào chỗ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.