入党

入党
dǎng
nhập đảng

gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)

1 nghĩa#47577
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)

    • Anh ấy muốn gia nhập đảng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.