- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
Anh ấy muốn gia nhập đảng.
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
Anh ấy muốn gia nhập đảng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.