兜兜

兜兜
dōudou
đâu đâu

yếm; áo che ngực và bụng

1 nghĩa#32559
NGHĨA

NGHĨA

  1. yếm; áo che ngực và bụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.