兜儿

兜儿
dōur
đâu nhi

túi; bao

HSK 7 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi; bao(kế thừa)

    装东西的布袋或口袋zhuāng dōngxi de búdài huò kǒudài

    • Trong cái túi này có gì?

  2. động từ

    túi; bọc; gói lại; ôm trọn(kế thừa)

    用布或袋子包裹;装在里面yòng bù huò dàizi bāokuǒ; zhuāng zài lǐmiàn

    • Anh ấy dùng tay hứng nước.

  3. động từ

    đi vòng quanh; lượn vòng(kế thừa)

    绕着圆圈走或飞行rào zhe yuánquān zǒu huò fēixíng

    • Anh ấy thích đi vòng quanh trong công viên.

  4. động từ

    chào hàng; mời chào; mời mọc(kế thừa)

    四处走动,向人推销或宣传某事sìchù zǒudòng、xiàng rén tuīxiāo huò xuānzhuàn mǒu shì

    • Anh ấy thích rao bán hàng hóa.

  5. động từ

    nhận trách nhiệm; gánh chịu(kế thừa)

    承担;负责chéngdān;fùzé

    • Chuyện này tôi sẽ chịu trách nhiệm.

  6. động từ

    kể lể tỉ mỉ; trình bày chi tiết(kế thừa)

    详细讲述或说明某事xiángxì jiǎngshù huò shuōmíng mǒushì

    • Anh ấy đã tiết lộ mọi chuyện.

  7. danh từ

    áo giáp chiến đấu (cũ)(kế thừa)

    古代战士穿的保护身体的铠甲gǔdài zhànshì chuān de bǎohù shēntǐ de kǎijiǎ

    • Anh ấy mặc một chiếc áo giáp cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.