免礼

免礼
miǎn
miễn lễ

thôi khỏi lạy; miễn lễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thôi khỏi lạy; miễn lễ

    • Miễn lễ, đứng dậy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.