- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tự kiềm chế; khắc kỷ
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất tự chủ.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất kỷ luật.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy là một người vô tư.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tự kiềm chế; khắc kỷ
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất tự chủ.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất kỷ luật.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy là một người vô tư.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.