克己

克己
khắc kỷ

tự kiềm chế; khắc kỷ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiềm chế; khắc kỷ

    • Anh ấy rất tự chủ.

  2. động từ

    tự kiềm chế; khắc kỷ

    • Anh ấy rất kỷ luật.

  3. danh từ

    tự kiềm chế; khắc kỷ

    • Anh ấy là một người vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.