光耀

光耀
guāngyào
quang diệu

rực rỡ; chói lọi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; chói lọi

    • Thành tựu của anh ấy rạng rỡ ngàn đời.

  2. tính từ

    rực rỡ; chói lọi

    • Thành tựu của anh ấy rạng rỡ muôn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.