光光

光光
guāngguāng
quang quang

nhẵn bóng; trọc lóc; sạch bóng

6 nghĩa#27891
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trọc lóc; sạch bóng

    • Đầu anh ấy trọc lóc.

  2. tính từ

    trần trụi; nhẵn nhụi; trơn bóng

  3. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Hòn đá này rất nhẵn.

  4. tính từ

    trắng tay; nhẵn túi

    • Bây giờ anh ấy trắng tay rồi.

  5. tính từ

    sáng bóng loáng; sáng chói

    • Hòn đá này bóng loáng.

  6. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • Mặt trăng chiếu sáng rực rỡ xuống mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.