兀自

兀自
ngột tự

(văn) vẫn; còn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) vẫn; còn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.