jiǎo
kiêu
bộ nhân · 15 nét

may mắn; ăn may

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    may mắn; ăn may

    • Anh ấy đã thành công một cách may mắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.