jiàn
tiếm
bộ nhân · 14 nét

vượt quyền; tiếm quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt quyền; tiếm quyền

  2. động từ

    tiếm đoạt; tiếm vị

    • Anh ta đã tiếm đoạt ngai vàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.