zǔn
tổn
bộ nhân · 14 nét

tụ họp; hội tụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ họp; hội tụ

  2. động từ

    tụ tập; đông đúc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.