cāi
ti
bộ nhân · 11 nét

(văn) uyên bác; học rộng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) uyên bác; học rộng

  2. tính từ

    (văn) có tài năng; tài hoa

  3. danh từ

    Cách phát âm ở Đài Loan [sai1]

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.