zhì
trĩ
bộ nhân · 11 nét

chờ đợi; đợi chờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi; đợi chờ

  2. động từ

    tích trữ; dự trữ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.