chǒu
thiễu
bộ nhân · 11 nét

nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.