Tới nội dung chính

倓

倓
tán
đàm
⼈bộ nhân · 10 nét

yên tĩnh; thản nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

  2. 貳形tính từ

    bình thản; yên tĩnh

倓
tán
đàm
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu