jiàn
kiến
bộ nhân · 10 nét

thấp; lùn; thấp lùn

3 nghĩa#36145
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp; lùn; thấp lùn

  2. tính từ

    nông cạn; cạn

  3. danh từ

    tấm mỏng; bản mỏng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.