人氏

人氏
rénshì
nhân thị

người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)

    • Anh ấy là người địa phương.

  2. danh từ

    người (từ một nơi cụ thể); quê quán

    • Anh ấy là người ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.