人从众𠈌

人从众𠈌
réncóngzhòng

(lóng) đông người, đông nghịt, đông như kiến (dạng nhấn mạnh của "người")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) đông người, đông nghịt, đông như kiến (dạng nhấn mạnh của "người")

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.