人从

人从
réncóng
nhân tòng

tùy tùng; đoàn tùy tùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tùy tùng; đoàn tùy tùng

  2. danh từ

    người ăn theo; kẻ xu phụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.