Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
亥猪
亥猪
hợi trư
năm Hợi (năm thứ 12 trong chu kỳ 12 con giáp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Hợi (năm thứ 12 trong chu kỳ 12 con giáp)
- 。
Hợi là con giáp cuối cùng trong 12 con giáp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亥猪
Phồn thể亥豬
hợi trư
năm Hợi (năm thứ 12 trong chu kỳ 12 con giáp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Hợi (năm thứ 12 trong chu kỳ 12 con giáp)
- 。
Hợi là con giáp cuối cùng trong 12 con giáp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo