井井

井井
jǐngjǐng
tỉnh tỉnh

ngăn nắp; trật tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngăn nắp; trật tự

    • Phòng của anh ấy luôn luôn ngăn nắp.

  2. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự; có quy củ

    • Anh ấy dọn phòng rất ngăn nắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.