Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五五
五五
ngũ ngũ
năm mươi - năm mươi; chia đều; ngang nhau (tỉ lệ 50/50)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
năm mươi - năm mươi; chia đều; ngang nhau (tỉ lệ 50/50)
- 。
Chúng ta chia đôi.
- 貳形tính từ
chia đều; ngang nhau (50/50)
- 。
Chúng ta chia đều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五五
Phồn thể五
ngũ ngũ
năm mươi - năm mươi; chia đều; ngang nhau (tỉ lệ 50/50)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
năm mươi - năm mươi; chia đều; ngang nhau (tỉ lệ 50/50)
- 。
Chúng ta chia đôi.
- 貳形tính từ
chia đều; ngang nhau (50/50)
- 。
Chúng ta chia đều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.