Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事迹
事迹
sự tích
thành tích; sự tích; chiến công
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17218
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành tích; sự tích; chiến công
- 。
Những chiến công anh hùng của anh ấy được mọi người ca ngợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事迹
Phồn thể事蹟
sự tích
thành tích; sự tích; chiến công
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17218
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành tích; sự tích; chiến công
- 。
Những chiến công anh hùng của anh ấy được mọi người ca ngợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.