事略

事略
shìlüè
sự lược

tiểu sử tóm tắt; lược truyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu sử tóm tắt; lược truyện

    • Anh ấy đã viết một bản phác thảo tiểu sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.