Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事机
事机
sự cơ
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
- ,。
Nếu sự cơ không kín đáo, ắt sẽ có hậu họa.
- 貳名danh từ
bí mật; cơ mật
- 。
Anh ấy biết nhiều bí mật.
- 參名danh từ
thời cơ hành động; cơ hội then chốt
- 。
Anh ấy đã bỏ lỡ thời cơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事机
Phồn thể事機
sự cơ
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
- ,。
Nếu sự cơ không kín đáo, ắt sẽ có hậu họa.
- 貳名danh từ
bí mật; cơ mật
- 。
Anh ấy biết nhiều bí mật.
- 參名danh từ
thời cơ hành động; cơ hội then chốt
- 。
Anh ấy đã bỏ lỡ thời cơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.