事工

事工
shìgōng
sự công

công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ

    • Anh ấy làm công việc mục vụ rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.