Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事工
事工
sự công
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
- 。
Anh ấy làm công việc mục vụ rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事工
Phồn thể事
sự công
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
- 。
Anh ấy làm công việc mục vụ rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.