Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事变
事变
sự biến
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
- 。
Sự kiện này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
- 貳名danh từ
sự biến; biến cố bất ngờ
- 。
Sự biến lần này ảnh hưởng rất lớn.
- 參名danh từ
sự biến; biến cố; biến động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事变
Phồn thể事變
sự biến
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
- 。
Sự kiện này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
- 貳名danh từ
sự biến; biến cố bất ngờ
- 。
Sự biến lần này ảnh hưởng rất lớn.
- 參名danh từ
sự biến; biến cố; biến động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.