事变

事变
shìbiàn
sự biến

sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi

    • Sự kiện này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.

  2. danh từ

    sự biến; biến cố bất ngờ

    • Sự biến lần này ảnh hưởng rất lớn.

  3. danh từ

    sự biến; biến cố; biến động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.