事假

事假
shìjià
sự giá

nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc

    • Tôi cần xin nghỉ phép việc riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.