Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事假
事假
sự giá
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
- 。
Tôi cần xin nghỉ phép việc riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
事假
Phồn thể事
sự giá
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
- 。
Tôi cần xin nghỉ phép việc riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.