Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事主
事主
sự chủ
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
- 。
Nạn nhân đã báo cảnh sát rồi.
- 貳名danh từ
người liên quan; đương sự (trong tranh chấp)
- 。
Đương sự đã báo cảnh sát rồi.
- 參名danh từ
người liên quan chính (trong vụ việc); nạn nhân; đương sự
- 。
Kẻ chủ mưu đã thừa nhận sai lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事主
Phồn thể事
sự chủ
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
- 。
Nạn nhân đã báo cảnh sát rồi.
- 貳名danh từ
người liên quan; đương sự (trong tranh chấp)
- 。
Đương sự đã báo cảnh sát rồi.
- 參名danh từ
người liên quan chính (trong vụ việc); nạn nhân; đương sự
- 。
Kẻ chủ mưu đã thừa nhận sai lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.