了然于胸

了然于胸
liǎoránxiōng
liễu nhiên vu hung

nắm rõ trong lòng; thấu hiểu tường tận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nắm rõ trong lòng; thấu hiểu tường tận [thành ngữ]

    • Anh ấy hiểu rõ về việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.