了无生趣

了无生趣
liǎoshēng
liễu vô sinh thú

chán sống đến tận cùng; mất hết ý chí sống [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chán sống đến tận cùng; mất hết ý chí sống [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy mất hết hứng thú với cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.