guī
quy
bộ ất · 11 nét

rùa; ba ba

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rùa; ba ba(kế thừa)

    一种爬行动物,壳硬,头尾四肢可缩入壳内yī zhǒng páxíng dòngwù, ké yìng, tóu wěi sì zhī kě suōrù ké nèi

    • Con rùa này già lắm rồi.

  2. danh từ

    (khẩu) kẻ bị cắm sừng; kẻ cắm sừng(kế thừa)

    被配偶背叛的男人bèi pèi ǒu bèi pàn de nán rén

    • Anh ta bị cắm sừng, thành ra là một kẻ bị cắm sừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.