买面子

买面子
mǎimiànzi
mãi diện tử

mua thể diện cho người khác; nể mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua thể diện cho người khác; nể mặt

  2. động từ

    nể mặt; nhường mặt (cho ai đó)

    • Anh ấy rất biết cách nể mặt người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.