Tới nội dung chính

乩

乩
jī
kê
⼄bộ ất · 6 nét

bói toán; cầu cơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bói toán; cầu cơ

    • 。

      Anh ấy biết bói.

乩
jī
kê
BỘ THỦ⼄
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu