/
乨
乨
⼄bộ ất · 6 nét
bắt đầu; khởi sự
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu; khởi sự(kế thừa)
- 。
Chúng tôi bắt đầu học tiếng Trung.
- 貳副trạng từ
mới bắt đầu; khởi đầu; lúc đầu(kế thừa)
- 。
Anh ấy chỉ khi đó mới biết mình đã sai.
- 參动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay(kế thừa)
- !
Chúng ta bắt đầu thôi!
- 肆副trạng từ
thì; mới; là (văn)(kế thừa)
- 。
Rồi mới biết là không đủ.
乨
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu; khởi sự(kế thừa)
- 。
Chúng tôi bắt đầu học tiếng Trung.
- 貳副trạng từ
mới bắt đầu; khởi đầu; lúc đầu(kế thừa)
- 。
Anh ấy chỉ khi đó mới biết mình đã sai.
- 參动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay(kế thừa)
- !
Chúng ta bắt đầu thôi!
- 肆副trạng từ
thì; mới; là (văn)(kế thừa)
- 。
Rồi mới biết là không đủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]