Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书院
书院
thư viện
thư viện (học viện kinh điển thời phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư viện (học viện kinh điển thời phong kiến)
- 。
Thư viện là một tổ chức giáo dục thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
书院
Phồn thể書院
thư viện
thư viện (học viện kinh điển thời phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư viện (học viện kinh điển thời phong kiến)
- 。
Thư viện là một tổ chức giáo dục thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)