书院

书院
shūyuàn
thư viện

thư viện (học viện kinh điển thời phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư viện (học viện kinh điển thời phong kiến)

    • Thư viện là một tổ chức giáo dục thời Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.