书评

书评
shūpíng
thư bình

điểm sách; bình luận sách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm sách; bình luận sách

    • Tôi thích viết đánh giá sách.

  2. danh từ

    điểm sách; bài đánh giá sách

    • Tôi thích đọc bài bình luận sách này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.