Tới nội dung chính

书记

书记
shūji
thư ký

bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26558
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)

    • 。

      Anh ấy là bí thư đảng ủy.

  2. 貳名danh từ

    bí thư; thư ký

    • 。

      Anh ấy là thư ký của chúng tôi.

  3. 參名danh từ

    quan chép sử; sử quan

书
shū
thư
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu