书记
书记
thư ký
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26558
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
- 。
Anh ấy là bí thư đảng ủy.
- 貳名danh từ
bí thư; thư ký
- 。
Anh ấy là thư ký của chúng tôi.
- 參名danh từ
quan chép sử; sử quan
Đang tải…
书记
Phồn thể書記
thư ký
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26558
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
- 。
Anh ấy là bí thư đảng ủy.
- 貳名danh từ
bí thư; thư ký
- 。
Anh ấy là thư ký của chúng tôi.
- 參名danh từ
quan chép sử; sử quan
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)