书社

书社
shūshè
thư xã

nhóm đọc sách; câu lạc bộ sách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm đọc sách; câu lạc bộ sách

    • Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.

  2. danh từ

    nhà xuất bản; thư xã

    • Nhà xuất bản này có rất nhiều sách hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.