乡村音乐

乡村音乐
xiāngcūnyīnyuè
hương thôn âm nhạc

nhạc đồng quê; nhạc country

1 nghĩa#29562
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc đồng quê; nhạc country

    • Tôi thích nhạc đồng quê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.