/
习习
习习
tập tập
(của gió) thổi nhẹ nhàng; vi vi (gió thổi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(của gió) thổi nhẹ nhàng; vi vi (gió thổi)
- 。
Gió nhẹ hiu hiu.
- 貳形tính từ
(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 。
Gió mát hiu hiu.
- 參副trạng từ
(của gió) thổi nhẹ nhàng; phất phất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
习习
Phồn thể習習
tập tập
(của gió) thổi nhẹ nhàng; vi vi (gió thổi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(của gió) thổi nhẹ nhàng; vi vi (gió thổi)
- 。
Gió nhẹ hiu hiu.
- 貳形tính từ
(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 。
Gió mát hiu hiu.
- 參副trạng từ
(của gió) thổi nhẹ nhàng; phất phất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định