- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín trường phái tư tưởng thời Xuân Thu - Chiến Quốc (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia); (bóng) hạng tầm thường, loại thấp kém
chín trường phái tư tưởng thời Xuân Thu - Chiến Quốc (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia); (bóng) hạng tầm thường, loại thấp kém
Cửu lưu là các trường phái triết học cổ đại của Trung Quốc.
chín trường phái tư tưởng thời Xuân Thu - Chiến Quốc (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia); (bóng) hạng tầm thường, loại thấp kém
chín trường phái tư tưởng thời Xuân Thu - Chiến Quốc (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia); (bóng) hạng tầm thường, loại thấp kém
Cửu lưu là các trường phái triết học cổ đại của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.