九流

九流
jiǔliú
cửu lưu

chín trường phái tư tưởng thời Xuân Thu - Chiến Quốc (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia); (bóng) hạng tầm thường, loại thấp kém

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chín trường phái tư tưởng thời Xuân Thu - Chiến Quốc (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia); (bóng) hạng tầm thường, loại thấp kém

    • Cửu lưu là các trường phái triết học cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.