九官鸟

九官鸟
jiǔguānniǎo
cửu quan điểu

sáo myna đồi (Gracula religiosa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo myna đồi (Gracula religiosa)

    • Chim yểng có thể học tiếng người nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.