九头鸟

九头鸟
jiǔtóuniǎo
cửu đầu điểu

chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")

  2. danh từ

    chim chín đầu; người xảo quyệt, quỷ quyệt

    • Anh ấy là một người xảo quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.