- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
chim chín đầu; người xảo quyệt, quỷ quyệt
Anh ấy là một người xảo quyệt.
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
chim chín đầu (loài chim trong truyền thuyết); (bóng) người Hồ Bắc (trong câu "trên trời có chín đầu điểu, dưới đất có người Hồ Bắc")
chim chín đầu; người xảo quyệt, quỷ quyệt
Anh ấy là một người xảo quyệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.