乙炔

乙炔
quē
ất khuyết

khí axetilen (C₂H₂)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí axetilen (C₂H₂)

    • Axetylen là một loại khí công nghiệp quan trọng.

  2. khí axetilen (C₂H₂)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.