乙亥

乙亥
hài
ất hợi

năm Ất Hợi (năm thứ 12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Ất Hợi (năm thứ 12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055)

    • Năm Ất Hợi là năm con heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.