乔林

乔林
qiáolín
kiều lâm

rừng cây cao; rừng thưa tầng cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng cây cao; rừng thưa tầng cao

    • Trong rừng có rất nhiều chim.

  2. danh từ

    rừng cây cao; rừng thân gỗ lớn

    • Kiều lâm là rừng cây cao lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.