Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举架
举架
cử giá
chiều cao của ngôi nhà (phương ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiều cao của ngôi nhà (phương ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举架
Phồn thể舉架
cử giá
chiều cao của ngôi nhà (phương ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiều cao của ngôi nhà (phương ngữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.